Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
trốn


se cacher; se réfugier.
Trốn sau tủ
se cacher derrière une armoire.
fuir; s'enfuir; s'évader.
Tù nhân đã trốn đi
le prisonnier s'est évadé
Trốn trách nhiệm
fuir devant ses responsabilités; fuir les responsabilités.
se soustraire; se dérober.
Trốn nghĩa vụ
se soustraire au devoir
Trốn nghĩa vụ quân sự
se dérober au service militaire.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.