Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
trắng


blanc.
Vải trắng
étoffe blanche
Phấn trắng
craie blanche
Khủng bố trắng
terreur blanche.
exempt; libéré.
Trắng nợ
libéré de ses dettes.
vide.
Tay trắng
mains vides.
xem chân trắng
totalement; tout
Mất trắng
tout perdre
brûtalement; crûment
Nói trắng ra
dire crûment
nốt trắng
(âm nhạc) blanche;
trăng trắng
(redoublement; sens atténué) blanchâtre



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.