travelled
t\travelled
['trævld]
 Cách viết khác:
 traveled
['trævld]
tính từ
 ((thường) trong từ ghép) đã đi nhiều, đã từng đi đây đi đó; bôn ba từng trải
 a well/much/widely-travelled journalist
 một nhà báo rất bôn ba từng trải
 có nhiều người qua lại (về con đường)
 a travelled road
 con đường có nhiều khách du hành qua lại

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co