tight
t\tight
[tait]
tính từ
 kín, không thấm, không rỉ
 a tight ship
 một cái tàu kín nước không rỉ vào được
 chặt; khó cử động, khó cởi bỏ
 a tight knot
 một nút thắt
 the cork is too tight
 nút chai chặt quá
 a tight grasp
 sự ôm chặt, sự ghì chặt
 chật, chặt, khít, bó sát
 tight shoes
 giày chật
 tight trousers
 quần bó sát
 (trong các tính từ ghép) làm cho một vật gì đó không lọt vào được, không thoát ra được
 airtight
 kín hơi, kín gió
 watertight
 kín nước
 có những vật xếp sát vào nhau, có những người xếp sát vào nhau
 a tight mass of fibres
 một mớ sợi bó chặt
 a tight schedule
 một thời gian biểu khít rịt (ít có thời gian rỗi)
 căng hết mức; kéo căng
 a tight rope
 một sợi dây thừng căng
 amy chest feels rather tight
 tôi cảm thấy hơi khó thở (vì hen..)
 ngang tài ngang sức, căng thẳng, gay go (về một cuộc đấu..)
 a tight match
 một trận đấu căng thẳng (gay go)
 khó khăn; không dễ có được (về tiền; vay ngân hàng..)
 to be in a tight place (corner)
 (nghĩa bóng) gặp hoàn cảnh khó khăn
 money is tight
 tiền khó kiếm
 khan hiếm, tín dụng rất hạn chế (về thị trường tiền tệ)
 (thông tục) keo cú, biển lận
 she's tight with her money
 bà ta rất chắt bóp đồng tiền của mình
 (thông tục) say
 to got a bit tight at the party
 chuếnh choáng say tại bữa tiệc
 keep a tight rein on somebody/something
 siết chặt; kiềm chế chặt chẽ
 a tight squeeze
 tình huống tù túng hoặc chật chội, không tự do, không thoải mái
phó từ
 kín, sít, khít, khít khao
 to shut tight
 đóng kín
 chặt (không đứng trước một phân từ quá khứ)
 hold tight!
 hãy giữ cho chặt!
 to be packed as tight as herrings in a barrel
 bị nhét chặt như cá hộp

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co