Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
thổi


souffler.
Gió thổi
le vent souffle;
Thổi lửa
souffler sur le feu;
Thổi ngọn nến
souffler une bougie;
Thổi cái bong bóng
souffler une vessie;
Thổi thuỷ tinh
souffler le verre.
siffler.
Còi đã thổi
la sirène a sifflé.
jouer (d'un instrument à vent).
Thổi sáo
jouer de la flûte.
gonfler; exagérer.
Thổi thành tích lên
exagérer ses exploits
(địa phương) cuire du riz
fondre
Lớn như thổi
grandir très vite



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.