Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
thần


génie; divinité; dieu
Thần sông
le génie des eaux
Thần tự do
le génie de la liberté
Thần hộ mệnh
le génie tulélaire
Các vị thần thời cổ đại
les divinités antiques
Cái thần của một ngôn ngữ
le génie d'une langue
Thần tài
dieu de la fortune
d'une grande efficacité; d'une grande perspicacité; d'une grande adresse...
Phương thuốc thần lắm
remède d'une grande efficacité; remède souverain
Mắt thần
des yeux d'une grande perspicacité
Bức vẽ này có thần không?
ce tableau est-il exécuté avec grande adresse?
sujet (par rapport au roi)
votre humble sujet (en s'adressant au roi)
hébété
Ngồi thần ra
être assis tout hébété



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.