Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
thâu


(văn chương)(variante phonétique de thu) automne; an (xem thu).
(địa phương) (variante phonétique de thu)
xem thu
tout entier; tout (en parlant du temps).
Thức thâu đêm
veiller toute la nuit.



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.