taking
t\taking
['teikiη]
danh từ
 sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy
 (số nhiều) số thu, doanh thu (trong kinh doanh)
 (y học) sự lấy (máu)
tính từ
 hấp dẫn, duyên dáng, quyến rũ; cám dỗ
 (thông tục) hay lây, dễ nhiễm, dễ quen
 that's taking
 cái ấy dễ quen lắm
 a taking disease
 bệnh dễ lây

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co