| | | |
 | ['stridʒənt] |
 | tính từ |
| |  | nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ (về nội quy, luật pháp...) |
| |  | a stringent ban on smoking |
| | lệnh nghiêm cấm hút thuốc lá |
| |  | khan hiếm (tiền); khó làm ăn, khó khăn vì không có đù tiền (về hoàn cảnh tài chánh) |
| |  | a stringent economic climate |
| | một hoàn cảnh kinh tế khó khăn |