stringent
s\stringent
['stridʒənt]
tính từ
 nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ (về nội quy, luật pháp...)
 a stringent ban on smoking
 lệnh nghiêm cấm hút thuốc lá
 khan hiếm (tiền); khó làm ăn, khó khăn vì không có đù tiền (về hoàn cảnh tài chánh)
 a stringent economic climate
 một hoàn cảnh kinh tế khó khăn






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co