strengthen
s\strengthen
['streηθn]
ngoại động từ
 làm cho mạnh; làm cho vững, làm cho kiên cố; củng cố, tăng cường
 to strengthen the leadership
 củng cố lãnh đạo
nội động từ
 trở nên mạnh; trở nên vững chắc
 to strengthen someone's hands
 khuyến khích ai thẳng tay hơn nữa






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co