storm
s\storm


storm

A storm is very bad weather, like a hurricane or a typhoon.

[stɔ:m]
danh từ
 dông tố, cơn bão
 (+ of) cơn, trận
 a storm of anger
 một cơn cuồng nộ
 thời kỳ sóng gió (trong đời người)
 storm and stress
 thời kỳ sóng gió trong đời sống (của một người, của một quốc gia)
 trận mưa (đạn, bom...), trận
 of abuse
 một trận xỉ vả
 storm of laughter
 một trận cười vỡ bụng
 (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt; sự đột chiếm (một vị trí)
 to take by storm
 (quân sự) đột chiếm; lôi kéo (người nghe...)
 (rađiô) sự nhiễu loạn
 (số nhiều) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) cửa ra vào, cửa sổ bảo vệ (phòng mưa to gió lớn)
 ride out/weather the/a storm
 (hàng hải) qua được cơn bão
 qua được thử thách
 a storm in a teacup
 việc bé xé ra to; việc không đâu cũng làm to chuyện
 take something/somebody by storm
 đột chiếm
nội động từ
 mạnh, dữ dội (gió, mưa)
 quát tháo, la lối, thét mắng
 (+ about, around, off) lao vào, xông vào; xông ra, lao ra
 to storm somebody with questions
 chất vấn ai dồn dập
 (+ one's way) across, in, through xộc vào
 three soldiers stormed into the house
 ba người lính xộc vào trong nhà
ngoại động từ
 đột chiếm
 to storm a castle
 đột chiếm một lâu đài

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co