stiffen
s\stiffen
['stifn]
ngoại động từ
 làm cứng, làm cứng thêm
 làm mạnh thêm, củng cố
 to stiffen a battalion
 củng cố một tiểu đoàn (bằng quân thiện chiến)
 to stiffen determination
 củng cố sự quyết tâm
 làm khó khăn hơn
 làm đặc, làm quánh (bột)
nội động từ
 trở nên cứng, trở nên cứng hơn, hoá cứng
 the body stiffened
 xác chết đã cứng đờ
 trở nên khó khăn hơn
 trở nên đặc, trở nên quánh

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co