Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spontaneous




spontaneous
[spɔn'teiniəs]
tính từ
được thực hiện, xảy ra, nói ra... do một sự thúc đẩy tự nguyện từ bên trong, chứ không phải do ai/cái gì ở bên ngoài gây ra hoặc gợi ý; tự phát; tự ý
to make a spontaneous offer of one's services
tự ý xung phong phục vụ
spontaneous applause
tiếng vỗ tay hoan hô tự phát
spontaneous development
sự phát triển tự phát
spontaneous generation
sự tự sinh
thanh thoát, tự nhiên, không ép buộc, không gò bó, không ngượng ngập (văn..)
a spontaneous gaiety of manner
một thái độ vui vẻ không gò bó



tự phát; tức thời

/spɔn'teinjəs/

tính từ
tự động, tự ý
to make a spontaneous offer of one's services tự ý xung phong phục vụ
tự phát, tự sinh
spontaneous development sự phát triển tự phát
spontaneous generation sự tự sinh
thanh thoát, không gò bó (văn)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spontaneous"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.