Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
sanglant


[sanglant]
tính từ
chảy máu; đầy máu
Plaie sanglante
vết thương chảy máu
vấy máu
épée sanglante
gươm vấy máu
đẫm máu
Combat sanglant
cuộc chiến đấu đẫm máu
(có) màu máu
Nuages sanglants
mây màu máu
(nghĩa bóng) đau khổ; cay đắng, nhục nhã
Larmes sanglantes
nước mắt đau khổ
Affront sanglant
điều sỉ nhục cay đắng



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.