Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rust





rust
[rʌst]
danh từ
gỉ (sắt, kim loại)
màu gỉ sắt (màu nâu đỏ nhạt)
(nghĩa bóng) sự cùn trí nhớ, sự kém trí nhớ
(thực vật học) bệnh gỉ sắt (do nấm gây ra)
ngoại động từ
làm gỉ, bị gỉ
(thực vật học) bị bệnh gỉ sét
better wear out than rust out
thà rằng hoạt động mà suy nhược còn hơn là để chết dần chết mòn


/rʌst/

danh từ
gỉ (sắt, kim loại)
(nghĩa bóng) sự cùn trí nhớ, sự kém trí nhớ
(thực vật học) bệnh gỉ sắt

nội động từ
gỉ

ngoại động từ
làm gỉ !better wear out than rust out
thà rằng hoạt động mà suy nhược còn hơn là để chết dần chết mòn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rust"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.