rumour
r\rumour
['ru:mə]
 Cách viết khác:
 rumor
['ru:mə]
danh từ
 tin đồn; lời đồn; tiếng đồn
 rumour has it that she won promotion
 có tin đồn/người ta đồn rằng bà ấy đã được thăng chức
 there are rumours of an imminent exchange of prisoners of war
 người ta đồn rằng sắp có cuộc trao đổi tù binh
 I heard a rumour (that) they would buy a new house
 Tôi nghe đồn rằng họ sẽ mua nhà mới

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co