Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
refugee





refugee
[,refju:'dʒi:]
danh từ
người lánh nạn; người tị nạn
người tránh ra nước ngoài (để tránh sự khủng bố (chính trị) hay (tôn giáo))


/,refju:'dʤi:/

danh từ
người lánh nạn, người tị nạn
người tránh ra nước ngoài (để tránh sự khủng bố chính trị hay tôn giáo)

Related search result for "refugee"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.