Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
quen


connaître; avoir des relations avec
Họ quen nhau ở Pháp
ils se sont connus en France
Tìm cách quen với một người có thế lực
chercher à connaître un homme influent
s'habituer à; être habitué à; s'accoutumer à
Quen chịu lạnh
être habitué au froid
Bắt đầu làm quen với công việc mới
commencer à s'accoutumer à son nouveau travail
avoir l'habitude de
Quen dậy sớm
avoir l'habitude de se lever tôt
familier; habituel
Đường quen
chemin familier
Khách quen
un visiteur habituel; un familier
càng quen càng lèn cho đau
faire payer plus cher aux connaissances
tập quen với
se faire à (une genre de vie)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.