Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
proposal




proposal
[prə'pouzl]
danh từ
sự đề nghị, sự đề xuất
the proposal of new terms for a peace treaty
việc đề nghị những điều khoản mới cho một hoà ước
(proposal for something / doing something) (proposal to do something) đề nghị, dự kiến, kế hoạch
a proposal to offer a discount to regular customers
một đề nghị yêu cầu giảm giá cho các khách hàng thường xuyên
a proposal for uniting the two companies
một đề nghị hợp nhất hai công ty
sự cầu hôn
she had had many proposals (of marriage), but preferred to remain single
đã có nhiều người cầu hôn cô ta, nhưng cô ta vẫn thích sống một mình


/proposal/

danh từ
sự đề nghị, sự đề xuất
điều đề nghị, dự kiến đề nghị, kế hoạch đề xuất
sự cầu hôn
to have had many proposals đã có nhiều người cầu hôn

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.