Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
propagation




propagation
[,prɔpə'gei∫n]
danh từ
sự nhân giống, sự được nhân giống (cây, động vật...)
tình trạng phổ biến rộng rãi; sự truyền bá (quan điểm, tín ngưỡng..)
(vật lý) sự truyền (âm thanh, ánh sáng...)
sự truyền (bệnh..)


/propagation/

danh từ
sự truyền giống, sự nhân giống, sự truyền (bệnh...)
sự truyền lại (từ thế hệ này sang thế hệ khác)
sự truyền bá, sự lan truyền
(vật lý) sự truyền (âm thanh, ánh sáng...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "propagation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.