Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
prodigue


[prodigue]
tính từ
hoang phí
(nghĩa bóng) không tiếc
Prodigue de compliments
không tiếc lời khen
à père avare, fils prodigue
cha hà tiện, con hoang phí
enfant prodigue
đứa con hư trở về nhà
danh từ
kẻ hoang phí



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.