Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
probation




probation
[prə'bei∫n]
danh từ
sự thử thách (trước khi cho gia nhập tổ chức...), sự tập sự; thời gian thử thách, thời gian tập sự
there's a three-month period of probation/probation period for new recruits
đối với những người mới tuyển mộ, cần có thời gian thử thách ba tháng
(pháp lý) chế độ tù treo, chế độ án treo
sentenced to three years' probation
bị kết án ba năm tù treo
on probation
(pháp lý) đang phải chịu một thời gian chính thức theo dõi; thời gian quản chế
đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự
he's been released from prison on probation
nó được tha ra khỏi nhà giam theo chế độ quản chế (tạm tha)


/probation/

danh từ
sự thử thách (trước khi cho gia nhập tổ chức...), sự tập sự; thời gian thử thách, thời gian tập sự
(pháp lý) sự tạm tha có theo dõi; thời gian tạm tha có theo dõi
to be on probation đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự; đang trong thời gian được tạm tha có theo dõi

Related search result for "probation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.