| | | |
 | [pig] |
 | danh từ |
| |  | con lợn, con heo (ở nhà, rừng); thịt lợn (như) pig-meat |
| |  | roast pig |
| | thịt lợn quay |
| |  | (thông tục) người bẩn thỉu, tham lam, thô lỗ; nhiệm vụ khó khăn, điều khó chịu |
| |  | don't be such a pig |
| | đừng có ngu như lợn |
| |  | a pig of a job |
| | một công việc tồi |
| |  | a pig of a day |
| | một ngày khó chịu |
| |  | như pig-iron |
| |  | (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cốm |
| |  | to buy a pig in a poke |
| |  | mua vật gì mà không được trông thấy (biết) rõ, mua trâu vẽ bóng |
| |  | to bring one's pigs to a fine (a pretty the wrong) market |
| |  | làm ăn thất bại |
| |  | make a pig of oneself |
| |  | ăn tham, uống tham như lợn (ăn uống quá nhiều) |
| |  | pigs might fly |
| |  | những chuyện rất ít khi xảy ra (hiếm khi) |
| |  | please the pigs |
| |  | (đùa cợt) lạy trời!, lạy chúa tôi! |
| |  | pig/piggy in the middle |
| |  | tai bay vạ gió |
 | nội động từ |
| |  | đẻ con (lợn) |
| |  | ăn tham quá mức |
| |  | sống, cư xử bừa bãi, bẩn thỉu, thô lỗ (như) lợn |
| |  | to pig it/pig together |
| |  | sống bẩn thỉu, bừa bãi; cư xử thô lỗ, bẩn thỉu |
|
 | [pig] |
 | saying && slang |
| |  | police, cop, flatfoot, fuzz |
| |  | Rocky says, "There was pigs on every corner. We couldn't move." |