pig
p\pig


pig

Pigs are hoofed mammals that oink!

[pig]
danh từ
 con lợn, con heo (ở nhà, rừng); thịt lợn (như) pig-meat
 roast pig
 thịt lợn quay
 (thông tục) người bẩn thỉu, tham lam, thô lỗ; nhiệm vụ khó khăn, điều khó chịu
 don't be such a pig
 đừng có ngu như lợn
 a pig of a job
 một công việc tồi
 a pig of a day
 một ngày khó chịu
 như pig-iron
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cốm
 to buy a pig in a poke
 mua vật gì mà không được trông thấy (biết) rõ, mua trâu vẽ bóng
 to bring one's pigs to a fine (a pretty the wrong) market
 làm ăn thất bại
 make a pig of oneself
 ăn tham, uống tham như lợn (ăn uống quá nhiều)
 pigs might fly
 những chuyện rất ít khi xảy ra (hiếm khi)
 please the pigs
 (đùa cợt) lạy trời!, lạy chúa tôi!
 pig/piggy in the middle
 tai bay vạ gió
nội động từ
 đẻ con (lợn)
 ăn tham quá mức
 sống, cư xử bừa bãi, bẩn thỉu, thô lỗ (như) lợn
 to pig it/pig together
 sống bẩn thỉu, bừa bãi; cư xử thô lỗ, bẩn thỉu

[pig]
saying && slang
 police, cop, flatfoot, fuzz
 Rocky says, "There was pigs on every corner. We couldn't move."

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co