Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
patience




patience
['pei∫ns]
danh từ
tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nại, kiên trì
she has no patience with those who are always grumbling
cô ta không thể kiên nhẫn được với những người lúc nào cũng cằn nhằn
Patience is a virtue
kiên nhẫn là một đức tính tốt
sự chịu đựng
to be out of patience
không kiên nhẫn được nữa, không chịu đựng được nữa
lối đánh bài paxiên (một người) (như) solitaire
the patience of Job
sự kiên nhẫn đáng kể


/'peiʃəns/

danh từ
tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nại
the patience of job mức kiên nhẫn cuối cùng
sự chịu đựng
to be out of patience không kiên nhẫn được nữa, không chịu đựng được nữa
lối đánh bài paxiên (một người)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "patience"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.