outlet
o\outlet
['autlet]
danh từ
 chỗ thoát ra, lối ra (nước, hơi..)
 an outlet of water
 chỗ thoát nước
 (nghĩa bóng) phương tiện thoả mãn... (chí hướng...)
 cửa sông (ra biển, vào hồ...)
 dòng sông, dòng nước (chảy từ hồ...)
 (thương mại) cửa hàng tiêu thụ, đại lý (của một công ty)
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đài phát thanh phụ (phát lại của một hệ thống lớn hơn)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co