Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
oiseau


[oiseau]
danh từ giống đực
chim
Bande d'oiseaux
đàn chim
Cage à oiseaux
lồng chim
Chasser les oiseaux
săn chim
(xây dựng) âu mang vữa (của thợ nề)
(xây dựng) giá bắc gióng (trên mái nhà)
(thân, mỉa mai) gã
C'est un drôle d'oiseau!
thật là một gã kì quặc
aux oiseaux
tuyệt vời
appartement meublé aux oiseaux
căn nhà bày biện tuyệt vời
à vol d'oiseaux
theo đường chim bay
une cervelle d'oiseau
đầu óc nhu nhược, thất thường
être comme l'oiseau sur la branche
ở trong một tình thế bấp bênh
la belle plume fait le bel oiseau
người đẹp vì lụa
l'oiseau de Junon
con công
l'oiseau n'y est plus
chẳng còn ma nào
oiseau de basse-cour
gia cầm
oiseau de guerre
máy bay quân sự
oiseau rare
(thường mỉa mai) người lỗi lạc, của hiếm
petit à petit l'oiseau fait son nid
năng nhặt chặt bị
un vilain oiseau
người khó chịu đáng ghét



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.