offrir ngoại động từ biếu, tặng, dâng Offrir un bouquet tặng một bó hoa Phản nghĩa Refuser đề nghị Offrir à quelqu'un de faire quelque chose đề nghị với ai làm giúp việc gì trả giá bày ra, phô ra Offrir un bel aspect bày ra một dáng vẻ đẹp giơ ra Offrir sa poitrine aux coups giơ ngực ra chịu đánh mời Offrir sa voiture mời lên xe mình (tôn giáo) cúng dâng Offrir un sacrifice cúng dâng một lễ offrir sa main nhận lấy ai làm chồng offrir son nom à une femme dạm ai làm vợ