offrir
ngoại động từ
biếu, tặng, dâng
    Offrir un bouquet tặng một bó hoa
Phản nghĩa
    Refuser
đề nghị
    Offrir à quelqu'un de faire quelque chose đề nghị với ai làm giúp việc gì
trả giá
bày ra, phô ra
    Offrir un bel aspect bày ra một dáng vẻ đẹp
giơ ra
    Offrir sa poitrine aux coups giơ ngực ra chịu đánh
mời
    Offrir sa voiture mời lên xe mình
(tôn giáo) cúng dâng
    Offrir un sacrifice cúng dâng một lễ
    offrir sa main nhận lấy ai làm chồng
    offrir son nom à une femme dạm ai làm vợ


Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co