nucleus
n\nucleus
['nju:kliəs]
danh từ, số nhiều nuclei
 bộ phận trung tâm mà quanh đó, các phần khác được tập hợp hoặc tập trung lại
 the fortress was the nucleus of the ancient city
 pháo đài là trung tâm của thành phố cổ
 these paintings will form the nucleus of a new collection
 những bức vẽ này sẽ tạo thành cốt lõi của bộ sưu tập mới
 (vật lý) bộ phận trung tâm của một nguyên tử bao gồm các prôtôn và nơtrôn; hạt nhân
 (sinh vật học) nhân (tế bào)
 (thực vật học) hạch (của quả hạch)
 (vật lý) hạt nhân
 atomic nucleus
 hạt nhân nguyên tử

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co