Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
mức


d. Loài cây nhỡ, quả to bằng ngón tay và dài, gỗ dai thường dùng để làm guốc.

d. Chừng độ đã định: Đối đãi đúng mức; Thi đua vượt mức kế hoạch.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.