Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
myself




myself
[mai'self]
đại từ phản thân
dùng khi người nói hay người viết cũng là người chịu ảnh hưởng của hành động
I wash myself
tôi tự tắm rửa lấy (không cần nhờ ai tắm cho)
I cut myself with a knife
tôi làm con dao cứa đứt tay tôi (tôi bị đứt tay/chân vì dao)
chính tôi; tự tay tôi
I myself said so
chính tôi nói như thế
I myself will present the prizes
tự tay tôi sẽ trao phần thưởng
I said so myself only last week
chính tôi đã nói vậy mới tuần trước
I am not myself
tôi không được khoẻ; tôi thấy trong người khó chịu
by myself
một mình tôi, mình tôi
I can do it by myself
tôi có thể tự mình làm được cái đó; một mình tôi cũng làm được cái đó


/mai'self/

đại từ phản thân
tự tôi
I wash myself tự tôi tắm rửa lấy
chính tôi
I myself said so chính tôi nói như thế !I am not myself
tôi không được khoẻ; tôi thấy trong người khó chịu !by myself
một mình tôi, mình tôi
I can do it by myself tôi có thể làm được cái đó một mình


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.