Recent words
 mur
danh từ giống đực
bức tường
    Mur de briques bức tường gạch
    Cet homme est un mur (nghĩa bóng) người ấy là cả một bức tường
    Mur sonique bức tường âm thanh, hàng rào âm thanh
(số nhiều) thành trì, thành; thành phố
    Depuis combien de temps êtes-vous dans nos murs? ông ở trong thành chúng tôi từ bao giờ?
    coller quelqu'un au mur xử bắn ai
    faire le mur (thể dục thể thao) làm tường
    les murs ont des oreilles rừng có mạch, vách có tai
    mettre quelqu'un au pied du mur xem mettre
    mur d'airain bước tường đồng (bóng)
    ne laisser que les quatre murs lấy hết đồ đạc trong phòng
    sauter le mur nhảy tường trốn ra
    se cogner la tête contre les murs xem cogner
    se heurter à un mur vấp phải sự cản trở, bị từ chối dứt khoát
    se mettre le dos au mur không thể lùi được nữa


Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co