mur danh từ giống đực bức tường Mur de briques bức tường gạch Cet homme est un mur (nghĩa bóng) người ấy là cả một bức tường Mur sonique bức tường âm thanh, hàng rào âm thanh (số nhiều) thành trì, thành; thành phố Depuis combien de temps êtes-vous dans nos murs? ông ở trong thành chúng tôi từ bao giờ? coller quelqu'un au mur xử bắn ai faire le mur (thể dục thể thao) làm tường les murs ont des oreilles rừng có mạch, vách có tai mettre quelqu'un au pied du mur xem mettre mur d'airain bước tường đồng (bóng) ne laisser que les quatre murs lấy hết đồ đạc trong phòng sauter le mur nhảy tường trốn ra se cogner la tête contre les murs xem cogner se heurter à un mur vấp phải sự cản trở, bị từ chối dứt khoát se mettre le dos au mur không thể lùi được nữa