Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
Monocotyledones


noun
comprising seed plants that produce an embryo with a single cotyledon and parallel-veined leaves: includes grasses and lilies and palms and orchids;
divided into four subclasses or superorders: Alismatidae;
Arecidae;
Commelinidae;
and Liliidae
Syn:
class Monocotyledones, Monocotyledonae, class Monocotyledonae, Liliopsida, class Liliopsida
Hypernyms:
class
Member Holonyms:
Angiospermae, class Angiospermae, Magnoliophyta, division Magnoliophyta, Anthophyta, division Anthophyta
Member Meronyms:
monocot genus, liliopsid genus, monocot, monocotyledon, liliopsid,
endogen, Alismatidae, subclass Alismatidae, Arecidae, subclass Arecidae, Commelinidae,
Commelinidae, Liliidae, subclass Liliidae, Naiadales, order Naiadales,
Alismales, order Alismales


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.