kernel
k\kernel
['kə:nl]
danh từ
 (thực vật học) phần mềm ăn được trong một cái hột hoặc quả; hạnh; nhân
 phần của hạt thóc lúa hoặc hạt giống bên trong cái vỏ ngoài cứng; hạt
 (nghĩa bóng) phần trung tâm hoặc chủ yếu (của một chủ đề, kế hoạch, vấn đề...); phần cốt lõi
 the kernel of her argument
 phần cốt lõi trong lập luận của cô ấy

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co