jaloux
tính từ
ghen ghét, ganh tị
    Jaloux du bonheur d'autrui ghen ghét hạnh phúc của người khác
ghen, ghen tuông
    Un mari jaloux một người chồng ghen
rất gắn bó với, tha thiết với; thiết tha
    Jaloux de sa liberté tha thiết với quyền tự do của mình
phản nghĩa
    Débonnaire, indifférent
danh từ
người ghen ghét
người ghen tuông


Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co