jaloux tính từ ghen ghét, ganh tị Jaloux du bonheur d'autrui ghen ghét hạnh phúc của người khác ghen, ghen tuông Un mari jaloux một người chồng ghen rất gắn bó với, tha thiết với; thiết tha Jaloux de sa liberté tha thiết với quyền tự do của mình phản nghĩa Débonnaire, indifférent danh từ người ghen ghét người ghen tuông