island
i\island


island

An island is a piece of land that is surrounded by water.

['ailənd]
danh từ
 hòn đảo
 (nghĩa bóng) cái đứng tách riêng, cái đứng tách biệt; miền đồng rừng giữa thảo nguyên; chỗ đứng tránh (cho người đi bộ ở ngã ba đường)
 (giải phẫu) đảo
ngoại động từ
 đưa ra một hòn đảo ở; cô lập (như) ở trên một hòn đảo


Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co