Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
insulate




insulate
['insjuleit]
ngoại động từ
bảo vệ (cái gì) bằng cách phủ lên nó một lớp vật liệu ngăn không cho cái gì (nhất là nhiệt, điện hoặc âm thanh) đi qua; cách ly
material which insulates well
vật liệu cách ly tốt
to insulate pipes from loss of heat with foam rubber
bọc đường ống bằng cao su mút để tránh thoát nhiệt
bảo vệ ai/cái gì tránh những tác động xấu của cái gì; cách ly
to insulate criminals from social community
cách ly những kẻ phạm tội ra khỏi cộng đồng xã hội
children carefully insulated from harmful experiences
trẻ em được cách ly cẩn thận khỏi những sự từng trải có hại
index-linked pay rises insulated them against inflationary price increases
việc tăng lương theo chỉ số đã khiến họ không bị ảnh hưởng của việc giá cả gia tăng do lạm phát



(vật lí) cách, ngăn cách, cô lập

/'insjuleit/

ngoại động từ
cô lập, cách ly
biến (đất liền) thành một hòn đảo

Related search result for "insulate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.