Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
troupe


noun
organization of performers and associated personnel (especially theatrical) (Freq. 2)
- the traveling company all stayed at the same hotel
Syn:
company
Hypernyms:
organization, organisation
Hyponyms:
opera company, theater company, ballet company, chorus, Greek chorus,
circus, minstrel show, minstrelsy
Member Meronyms:
cast, cast of characters, dramatis personae

Related search result for "troupe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.