Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
optimisation


noun
the act of rendering optimal
- the simultaneous optimization of growth and profitability
- in an optimization problem we seek values of the variables that lead to an optimal value of the function that is to be optimized
- to promote the optimization and diversification of agricultural products
Syn:
optimization
Derivationally related forms:
optimise, optimize (for: optimization)
Hypernyms:
improvement


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.