Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
nuncio


noun
(Roman Catholic Church) a diplomatic representative of the Pope having ambassadorial status
Syn:
papal nuncio
Topics:
Roman Catholic, Western Church, Roman Catholic Church, Church of Rome, Roman Church
Hypernyms:
diplomat, diplomatist

Related search result for "nuncio"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.