Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
habitual


adjective
commonly used or practiced;
usual (Freq. 1)
- his accustomed thoroughness
- took his customary morning walk
- his habitual comment
- with her wonted candor
Syn:
accustomed, customary, wonted
Similar to:
usual
Derivationally related forms:
habit, custom (for: customary)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.