Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
centrism


noun
a political philosophy of avoiding the extremes of left and right by taking a moderate position or course of action
Syn:
moderatism
Derivationally related forms:
centrist
Hypernyms:
political orientation, ideology, political theory


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.