Chuyển bộ gõ

Từ điển Oxford Advanced Learner 8th

ˌback-ˈburn·er 7 [back-burner] BrE NAmE verb ~ sth (informal, especially NAmE)
to leave an idea or a plan for a time, to be done or considered later
Our expansion plans will have to be back-burnered in the current economic climate.
compare on the back burner at ↑back adj.

Giới thiệu | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.