Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
throttlehold


noun
complete power over a person or situation
- corporations have a stranglehold on the media
- the president applied a chokehold to labor disputes that inconvenienced the public
Syn:
stranglehold, chokehold
Hypernyms:
power, powerfulness


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.