Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
diamagnetism


noun
phenomenon exhibited by materials like copper or bismuth that become magnetized in a magnetic field with a polarity opposite to the magnetic force;
unlike iron they are slightly repelled by a magnet
Derivationally related forms:
diamagnetic
Hypernyms:
magnetism, magnetic attraction, magnetic force


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.