Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
amnesia


noun
partial or total loss of memory
- he has a total blackout for events of the evening
Syn:
memory loss, blackout
Derivationally related forms:
amnestic, amnesic
Hypernyms:
cognitive state, state of mind
Hyponyms:
anterograde amnesia, posttraumatic amnesia, retrograde amnesia, forgetfulness, selective amnesia, transient global amnesia

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "amnesia"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.