Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
baseband



baseband

A transmission medium through which digital signals are sent without frequency shifting. In general, only one communication channel is available at any given time.

Ethernet is an example of a baseband network.

See also broadband.

Last updated: 1995-02-22




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.