|
Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
thông cảm
| | |  | 包涵 <客套语, 请人原谅。> | | |  | 高姿态 <指对自己要求严格, 而对别人表现出宽容、谅解的态度。> | | |  | 共鸣 <由别人的某种情绪引起的相同的情绪。> | | |  | 谅 <原谅。> | | |  | hiểu và bỏ qua; hiểu và thông cảm. | | | 谅解。 | | |  | lượng thứ; thông cảm. | | | 体谅。 | | |  | 谅解 <了解实情后原谅或消除意见。> | | |  | anh ấy rất thông cảm với nỗi đau khổ của bạn. | | | 他很谅解你的苦衷。 | | |  | 同情 <对于别人的遭遇在感情上发生共鸣。> | | |  | lòng thông cảm | | | 同情心。 | | |  | thời niên thiếu ông ấy rất thông cảm với quần chúng lao khổ bị áp bức. | | | 他在青少年时期就十分同情被压迫的劳苦大众。 体谅 <设身处地为人着想, 给以谅解。> | | |  | cô ấy rất tốt bụng, rất thông cảm với mọi người. | | | 她心肠好, 很能体谅人。 体念 <设身处地为别人着想。> |
|
|
|
|