Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
thông cảm


 包涵 <客套语, 请人原谅。>
 高姿态 <指对自己要求严格, 而对别人表现出宽容、谅解的态度。>
 共鸣 <由别人的某种情绪引起的相同的情绪。>
 谅 <原谅。>
 hiểu và bỏ qua; hiểu và thông cảm.
 谅解。
 lượng thứ; thông cảm.
 体谅。
 谅解 <了解实情后原谅或消除意见。>
 anh ấy rất thông cảm với nỗi đau khổ của bạn.
 他很谅解你的苦衷。
 同情 <对于别人的遭遇在感情上发生共鸣。>
 lòng thông cảm
 同情心。
 thời niên thiếu ông ấy rất thông cảm với quần chúng lao khổ bị áp bức.
 他在青少年时期就十分同情被压迫的劳苦大众。 体谅 <设身处地为人着想, 给以谅解。>
 cô ấy rất tốt bụng, rất thông cảm với mọi người.
 她心肠好, 很能体谅人。 体念 <设身处地为别人着想。>


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.