Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 85 水 thủy [9, 12] U+6E6E
湮 nhân, yên
yin1, yan1
  1. Mai một, chìm mất. ◎Như: nhân một mai một, chôn vùi. ◇Nguyễn Du : Cựu đài nhân một thảo li li (Quản Trọng Tam Quy đài ) Đài cũ chìm lấp, cỏ mọc tua tủa.
  2. § Ghi chú: Còn đọc là yên.




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.