Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 18 刀 đao [11, 13] U+527D
剽 phiếu, phiểu
piao4, piao1, piao2, biao3, biao1
  1. Cướp bóc.
  2. Nhanh nhẹn.
  3. Một âm là phiểu. Ngọn, phiểu bản gốc ngọn.

剽剝 phiếu bác
剽輕 phiếu khinh



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.