Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 187 馬 mã [17, 27] U+9A65
驥 kí
骥 ji4
  1. (Danh) Con ngựa , ngày đi nghìn dặm mà lại thuần. ◇Chiến quốc sách : Thần văn kì kí thịnh tráng chi thì, nhất nhật nhi trì thiên lí, chí kì suy dã, nô mã tiên chi , , , (Yên sách tam ) Tôi nghe nói ngựa kì ngựa kí đương lúc sung sức, một ngày chạy ngàn dặm, đến khi suy nhược thì thua cả ngựa hèn.
  2. (Danh) Người tài giỏi.
  3. Kí vĩ theo được người giỏi. Người xưa khen ông Nhan Tử phục tòng đức Khổng Tử phụ kí vĩ nhi hành ích hiển theo sau ngựa kí mà công hành càng rõ rệt. Bây giờ nói đánh bạn với người là phụ kí là noi ý ấy.




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.